Kanji
Chữ 芹 (CẦN) nghĩa là gì?
芹 đọc Hán-Việt là CẦN, nghĩa là rau cần.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cần |
|---|
| Âm On | キン |
|---|
| Âm Kun | せり |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
芹cầnÂm On キンÂm Kun せり
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
rau cần
Mẹo nhớ
Loại cỏ 艹 bó lại nặng chừng một cân 斤 đem nấu canh, đó là RAU CẦN.