Kanji
Chữ 茂 (MẬU) nghĩa là gì?
茂 đọc Hán-Việt là MẬU, nghĩa là rậm rạp, um tùm.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mậu |
|---|
| Âm On | モ |
|---|
| Âm Kun | しげ.る |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
茂mậuÂm On モÂm Kun しげ.る
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
rậm rạp, um tùm
Mẹo nhớ
Cỏ 艹 mọc dày che khuất cả ngọn giáo 戈, thật RẬM RẠP UM TÙM.
Từ ghép tiêu biểu
- 茂るしげるmọc rậm rạp, sum suê