Kanji
Chữ 蔦 (ĐIỂU) nghĩa là gì?
蔦 đọc Hán-Việt là ĐIỂU, nghĩa là dây thường xuân, dây leo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | điểu |
|---|
| Âm On | チョウ |
|---|
| Âm Kun | つた |
|---|
| Số nét | 14 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
蔦điểuÂm On チョウÂm Kun つた
N1 · ước tính theo khung JLPT14 nét
dây thường xuân, dây leo
Mẹo nhớ
Cỏ 艹 leo bám như đàn chim 鳥 đậu khắp bờ tường, đó là DÂY THƯỜNG XUÂN.