Kanji
Chữ 萩 (THU) nghĩa là gì?
萩 đọc Hán-Việt là THU, nghĩa là cỏ ba lá mùa thu (hồ chi).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thu |
|---|
| Âm On | シュウ |
|---|
| Âm Kun | はぎ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
萩thuÂm On シュウÂm Kun はぎ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
cỏ ba lá mùa thu (hồ chi)
Mẹo nhớ
Đám cỏ 艹 lẫn lúa 禾 ngả sắc lửa 火 vào thu, đó là CỎ BA LÁ.