Kanji
Chữ 苑 (UYỂN) nghĩa là gì?
苑 đọc Hán-Việt là UYỂN, nghĩa là vườn, vườn cảnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | uyển |
|---|
| Âm On | エン、オン |
|---|
| Âm Kun | その、う.つ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
苑uyểnÂm On エン、オンÂm Kun その、う.つ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
vườn, vườn cảnh
Mẹo nhớ
Khu cỏ 艹 được khoanh vùng 卩 để dạo chơi buổi chiều 夕 là VƯỜN CẢNH.