Kanji
Chữ 荒 (HOANG) nghĩa là gì?
荒 đọc Hán-Việt là HOANG, nghĩa là hoang, hoang vu; thô bạo.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hoang |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | あ.らす、あ.れる、あら.い、すさ.ぶ、すさ.む、あ.らし |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
荒hoangÂm On コウÂm Kun あ.らす、あ.れる、あら.い、すさ.ぶ、すさ.む、あ.らし
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
hoang, hoang vu; thô bạo
Mẹo nhớ
Cỏ 艹 mọc trên dòng sông 川 đã mất 亡 người chăm nên HOANG VU.
Từ ghép tiêu biểu
- 荒いあらいthô bạo, dữ dội, hoang dã
- 荒廃こうはいsự hoang tàn, suy tàn
- 荒らすあらすtàn phá, xâm nhập; gây rối
- 荒れるあれるtrở nên dữ dội; hoang phế, rối loạn
Từ vựng khác có chữ này
- 荒っぽいあらっぽいthô bạo, cục cằn, cẩu thả