Kanji
Chữ 茜 (THIẾN) nghĩa là gì?
茜 đọc Hán-Việt là THIẾN, nghĩa là cây thiến thảo, thuốc nhuộm đỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thiến |
|---|
| Âm On | セン |
|---|
| Âm Kun | あかね |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
茜thiếnÂm On センÂm Kun あかね
N1 · ước tính theo khung JLPT9 nét
cây thiến thảo, thuốc nhuộm đỏ
Mẹo nhớ
Loại cỏ 艹 mọc phía tây 西 cho ra thứ THUỐC NHUỘM ĐỎ thắm.