Kanji
Chữ 芽 (NHA) nghĩa là gì?
芽 đọc Hán-Việt là NHA, nghĩa là mầm, chồi non.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nha |
|---|
| Âm On | ガ |
|---|
| Âm Kun | め |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 艸 (thảo) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
芽nhaÂm On ガÂm Kun め
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
mầm, chồi non
Mẹo nhớ
Từ đám cỏ 艹, chiếc răng nanh 牙 nhú lên chính là MẦM CHỒI NON.