Bộ thủ
Bộ 手 (THỦ) nghĩa là gì?
Bộ 手 (âm Hán-Việt Thủ) nghĩa là bàn tay (bộ thủ); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | thủ |
|---|---|
| Nghĩa | bàn tay (bộ thủ) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 101 |
手thủ4 nét101 chữ
bàn tay (bộ thủ)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
持trì才tài打đả払phất投đầu折chiết抜bạt抱bão押áp招chiêu指chỉ捕bổ掛quải探thám承thừa技kĩ担đảm拝bái拾thập挟hiệp捜sưu捨xả掃tảo掘quật採thái接tiếp換hoán損tốn哲triết我ngã扱cấp, sáp扶phù批phê抄sao把bả抑ức抗kháng択trạch披phi抵để抹mạt抽trừu拍phách拐quải拒cự拓thác拘câu拙chuyết拠cứ拡khuếch括quát拳quyền拷khảo挑khiêu挙cử振chấn挿sáp据cứ捷tiệp捺nại授thụ掌chưởng排bài控khống推suy措thố掲yết描miêu提đề揚dương握ác揮huy援viện揺dao搬ban, bàn搭tháp携huề搾trá摂nhiếp摘trích摩ma撃kích撤triệt撮toát撲phác擁ủng操thao擦xát擬nghĩ看khán誓thệ逝thệ餓ngạ拉lạp拭thức拶tạt挨ai挫toả捉tróc捻niệm摯chí