Kanji
Chữ 携 (HUỀ) nghĩa là gì?
携 đọc Hán-Việt là HUỀ, nghĩa là mang theo, cầm theo; hợp tác.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huề |
|---|
| Âm On | ケイ |
|---|
| Âm Kun | たずさ.える、たずさ.わる |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
携huềÂm On ケイÂm Kun たずさ.える、たずさ.わる
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
mang theo, cầm theo; hợp tác
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 nắm con chim 隹 trên cành cong 乃 mà MANG THEO bên người.
Từ ghép tiêu biểu
- 提携ていけいhợp tác, liên kết kinh doanh
- 携帯けいたいmang theo; điện thoại di động
- 携わるたずさわるtham gia, làm trong lĩnh vực