Kanji
Chữ 揮 (HUY) nghĩa là gì?
揮 đọc Hán-Việt là HUY, nghĩa là vung, vẫy; chỉ huy, phát huy.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huy |
|---|
| Âm On | キ |
|---|
| Âm Kun | ふる.う |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
揮huyÂm On キÂm Kun ふる.う
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
vung, vẫy; chỉ huy, phát huy
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 điều đoàn xe 車 quân dưới lều 冖 mà VUNG cờ CHỈ HUY.
Từ ghép tiêu biểu
- 指揮しきsự chỉ huy
- 発揮はっきphát huy, thể hiện năng lực