Kanji
Chữ 捷 (TIỆP) nghĩa là gì?
捷 đọc Hán-Việt là TIỆP, nghĩa là nhanh nhẹn; thắng lợi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | tiệp |
|---|
| Âm On | ショウ、ソウ |
|---|
| Âm Kun | はや.い |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
捷tiệpÂm On ショウ、ソウÂm Kun はや.い
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
nhanh nhẹn; thắng lợi
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 và bàn chân 疋 phối hợp cực NHANH NHẸN mà giành thắng.