Kanji
Chữ 披 (PHI) nghĩa là gì?
披 đọc Hán-Việt là PHI, nghĩa là mở ra, phơi bày.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phi |
|---|
| Âm On | ヒ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
披phiÂm On ヒ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
mở ra, phơi bày
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 lột lớp da 皮 ra để PHƠI BÀY hết bên trong.