Kanji
Chữ 拡 (KHUẾCH) nghĩa là gì?
拡 đọc Hán-Việt là KHUẾCH, nghĩa là mở rộng, khuếch trương.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khuếch |
|---|
| Âm On | カク、コウ |
|---|
| Âm Kun | ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.める |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
拡khuếchÂm On カク、コウÂm Kun ひろ.がる、ひろ.げる、ひろ.める
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
mở rộng, khuếch trương
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 kéo mái nhà 广 giãn ra để MỞ RỘNG khuếch trương.
Từ ghép tiêu biểu
- 拡充かくじゅうmở rộng, tăng cường
- 拡大かくだいsự mở rộng, phóng to
- 拡張かくちょうmở rộng, nới rộng
Từ vựng khác có chữ này
- 拡散かくさんkhuếch tán, lan truyền