Kanji
Chữ 援 (VIỆN) nghĩa là gì?
援 đọc Hán-Việt là VIỆN, nghĩa là viện trợ, giúp đỡ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | viện |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
援việnÂm On エン
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
viện trợ, giúp đỡ
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 chìa từ móng vuốt 爪 xuống tay dưới 又 để VIỆN TRỢ kéo người lên.
Từ ghép tiêu biểu
- 応援おうえんsự cổ vũ, hỗ trợ
- 援助えんじょsự viện trợ, hỗ trợ
- 救援きゅうえんcứu viện, cứu trợ