Kanji
Chữ 拍 (PHÁCH) nghĩa là gì?
拍 đọc Hán-Việt là PHÁCH, nghĩa là vỗ (tay); nhịp (nhạc).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phách |
|---|
| Âm On | ハク、ヒョウ |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
拍pháchÂm On ハク、ヒョウ
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
vỗ (tay); nhịp (nhạc)
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 đập vào chỗ trắng 白 kêu bốp, đó là VỖ theo NHỊP.
Từ ghép tiêu biểu
- 拍手はくしゅvỗ tay, tiếng vỗ tay