Kanji
Chữ 逝 (THỆ) nghĩa là gì?
逝 đọc Hán-Việt là THỆ, nghĩa là qua đời, mất.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thệ |
|---|
| Âm On | セイ |
|---|
| Âm Kun | ゆ.く、い.く |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
逝thệÂm On セイÂm Kun ゆ.く、い.く
N1 · ước tính theo khung JLPT10 nét
qua đời, mất
Mẹo nhớ
Bước đi 辶 một mạch như cành bị rìu 斤 chặt gãy, ấy là QUA ĐỜI.