Kanji
Chữ 授 (THỤ) nghĩa là gì?
授 đọc Hán-Việt là THỤ, nghĩa là trao, ban; truyền dạy.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thụ |
|---|
| Âm On | ジュ |
|---|
| Âm Kun | さず.ける、さず.かる |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
授thụÂm On ジュÂm Kun さず.ける、さず.かる
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
trao, ban; truyền dạy
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 từ móng vuốt 爪 chuyền vật xuống tay kia 又 để TRAO truyền.
Từ ghép tiêu biểu
- 授業じゅぎょうtiết học, buổi học
- 助教授じょきょうじゅphó giáo sư; trợ lý giáo sư
- 授けるさずけるban, trao; truyền dạy
Từ vựng khác có chữ này
- 教授きょうじゅgiáo sư; sự giảng dạy