Kanji
Chữ 推 (SUY) nghĩa là gì?
推 đọc Hán-Việt là SUY, nghĩa là suy đoán, suy luận; thúc đẩy.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | suy |
|---|
| Âm On | スイ |
|---|
| Âm Kun | お.す |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
推suyÂm On スイÂm Kun お.す
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
suy đoán, suy luận; thúc đẩy
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 lần theo dấu chim 隹 bay đi mà SUY ĐOÁN nơi nó tới.
Từ ghép tiêu biểu
- 推定すいていước tính, suy đoán
- 推薦すいせんsự tiến cử, đề cử
- 推進すいしんthúc đẩy, tiến hành; lực đẩy
Từ vựng khác có chữ này
- 推すおすtiến cử, ủng hộ (đề cử một phương án, một người)
- 推測すいそくsuy đoán, phỏng đoán
- 推理すいりsuy luận; thể loại trinh thám
- 類推るいすいsuy luận tương tự, loại suy
- 業務改善を推進するぎょうむかいぜんをすいしんするthúc đẩy cải tiến nghiệp vụ