Kanji
Chữ 批 (PHÊ) nghĩa là gì?
批 đọc Hán-Việt là PHÊ, nghĩa là phê bình, phê phán.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | phê |
|---|
| Âm On | ヒ |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 手 (thủ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
批phêÂm On ヒ
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
phê bình, phê phán
Mẹo nhớ
Bàn tay 扌 đặt hai việc so 比 nhau rồi PHÊ BÌNH đúng sai.
Từ ghép tiêu biểu
- 批判ひはんsự phê phán
- 批評ひひょうbình luận, phê bình