Bộ thủ
Bộ 幺 (YÊU) nghĩa là gì?
Bộ 幺 (âm Hán-Việt Yêu) nghĩa là nhỏ, tơ non (bộ yêu); viết 3 nét.
| Âm Hán-Việt | yêu |
|---|---|
| Nghĩa | nhỏ, tơ non (bộ yêu) |
| Số nét | 3 |
| Số chữ dùng bộ | 100 |
幺yêu3 nét100 chữ
nhỏ, tơ non (bộ yêu)
Thứ tự nét · 3 nét
- 1
- 2
- 3
Chữ dùng bộ này
後hậu紙chỉ終chung係hệ幾機cơ約ước組tổ経kinh給cấp絵hội絶tuyệt続tục緒tự孫tôn幼ấu畜súc糸mịch紅hồng純thuần細tế紹thiệu絡lạc綿miên総tổng緑lục線tuyến編biên練luyện績tích幻huyễn幽u弦huyền慈từ懸huyền擁ủng滋tư潔khiết玄huyền率suất磁từ磯ki系hệ糾củ紀kỉ紋văn納nạp紗sa紘hoành級cấp紛phân素tố紡phưởng索sách紫tử紬trừu累luỵ紳thân紺cám絃huyền結kết絞giảo絢huyến統thống絹quyên継kế綜tổng維duy綱cương網võng綸luân綺khỉ, ỷ綾lăng緊khẩn緋phi締đế緩hoãn緯vĩ縁duyên縄thằng縛phược縦tung縫phùng縮súc繁phồn繊tiêm織chức繕thiện繭kiển繰thao羅la胤dận蓄súc郷hương響hưởng畿kì綻trán緻trí舷遜tốn