Kanji
Chữ 郷 (HƯƠNG) nghĩa là gì?
郷 đọc Hán-Việt là HƯƠNG, nghĩa là quê hương, làng quê.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hương |
|---|
| Âm On | キョウ、ゴウ |
|---|
| Âm Kun | さと |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 邑 (ấp) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
郷hươngÂm On キョウ、ゴウÂm Kun さと
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
quê hương, làng quê
Mẹo nhớ
Nơi vùng đất ⻏ có sợi tơ ký ức 幺 và bóng người thân ngồi 艮 níu ta về là QUÊ HƯƠNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 故郷こきょうquê hương
- 故郷ふるさとquê hương
- 郷土きょうどquê hương, địa phương
- 郷愁きょうしゅうnỗi nhớ quê, hoài niệm
- 郷里きょうりquê quán, quê nhà