Kanji
Chữ 幻 (HUYỄN) nghĩa là gì?
幻 đọc Hán-Việt là HUYỄN, nghĩa là ảo, huyễn; ảo ảnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | huyễn |
|---|
| Âm On | ゲン |
|---|
| Âm Kun | まぼろし |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 幺 (yêu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
幻huyễnÂm On ゲンÂm Kun まぼろし
N1 · ước tính theo khung JLPT4 nét
ảo, huyễn; ảo ảnh
Mẹo nhớ
Một sợi tơ 幺 mảnh mờ trước mắt vụt tan biến như một ẢO ẢNH.