Kanji
Chữ 隻 (CHÍCH) nghĩa là gì?
隻 đọc Hán-Việt là CHÍCH, nghĩa là một chiếc; đơn vị đếm tàu, chim.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | chích |
|---|
| Âm On | セキ |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
隻chíchÂm On セキ
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
một chiếc; đơn vị đếm tàu, chim
Mẹo nhớ
Một tay 又 giữ đúng một con chim 隹, tức MỘT CHIẾC trong đôi và là đơn vị đếm.
Từ ghép tiêu biểu
- 一隻いっせきmột chiếc (đếm tàu thuyền)