Bộ thủ
Bộ 厶 (TƯ) nghĩa là gì?
Bộ 厶 (âm Hán-Việt Tư) nghĩa là riêng tư, khư (bộ tư); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | tư |
|---|---|
| Nghĩa | riêng tư, khư (bộ tư) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 88 |
厶tư2 nét88 chữ
riêng tư, khư (bộ tư)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
会hội公công去khứ台đài始thuỷ室thất屋ốc広quảng強cường私tư転chuyển伝truyền倒đảo偶ngẫu到đáo参tham払phất治trị法pháp流lưu留lưu窓song絵hội育dục能năng仏phật曇đàm総tổng芸nghệ貿mậu鉱khoáng隅ngung雲vân俊tuấn允duẫn充sung冶dã却khước唆toa塊khối宏hoành峻tuấn弁biện弘hoằng徹triệt怠đãi惨thảm愚ngu態thái拡khuếch握ác撤triệt松tùng棄khí渥ốc熊hùng琉lưu瑠lưu眸mâu硫lưu窒trất竣thuân紘hoành統thống罷bãi翁ông聡thông胎thai脚cước至chí致trí裁tài訟tụng遇ngộ酸toan醜xú銃súng陰âm雄hùng頌tụng駿tuấn鬼quỷ魁khôi魂hồn勾câu, cấu挨ai緻trí蓋cái