Kanji
Chữ 媛 (VIỆN) nghĩa là gì?
媛 đọc Hán-Việt là VIỆN, nghĩa là người đẹp, mỹ nữ; tiểu thư.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | viện |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Âm Kun | ひめ |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
媛việnÂm On エンÂm Kun ひめ
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
người đẹp, mỹ nữ; tiểu thư
Mẹo nhớ
Bao bàn tay 爪 và 又 cùng nâng đỡ người nữ 女, ấy là MỸ NỮ đài các.