Kanji
Chữ 及 (CẬP) nghĩa là gì?
及 đọc Hán-Việt là CẬP, nghĩa là đạt tới, với tới; và.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cập |
|---|
| Âm On | キュウ |
|---|
| Âm Kun | およ.ぶ、およ.び、および、およ.ぼす |
|---|
| Số nét | 3 |
|---|
| Bộ thủ chính | 又 (hữu, hựu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
及cậpÂm On キュウÂm Kun およ.ぶ、およ.び、および、およ.ぼすN1 · ước tính theo khung JLPT3 nét
đạt tới, với tới; và
Mẹo nhớ
Một tay vươn dài như chữ 乃 với theo để CHẠM TỚI, ĐẠT TỚI.
Từ ghép tiêu biểu
- 及びおよびvà, cũng như
- 及ぶおよぶđạt tới, trải đến; sánh bằng
- 普及ふきゅうphổ biến, lan rộng
- 及ぼすおよぼすgây ra, tác động đến
Từ vựng khác có chữ này
- 追及ついきゅうtruy cứu, điều tra đến cùng