Kanji
Chữ 盤 (BÀN) nghĩa là gì?
盤 đọc Hán-Việt là BÀN, nghĩa là mâm, khay; bàn (cờ), đĩa (ghi âm).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bàn |
|---|
| Âm On | バン |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 皿 (mãnh) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
盤bànÂm On バン
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
mâm, khay; bàn (cờ), đĩa (ghi âm)
Mẹo nhớ
Chiếc đĩa 皿 to bè như con thuyền 舟 lật úp, dùng làm MÂM, BÀN CỜ.
Từ ghép tiêu biểu
- 基盤きばんnền tảng, cơ sở hạ tầng
- 碁盤ごばんbàn cờ vây
- 算盤そろばんbàn tính
Từ vựng khác có chữ này
- 地盤じばんnền đất, địa tầng; cơ sở ủng hộ