Kanji
Chữ 被 (BỊ) nghĩa là gì?
被 đọc Hán-Việt là BỊ, nghĩa là bị, chịu; phủ; mặc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bị |
|---|
| Âm On | ヒ |
|---|
| Âm Kun | こうむ.る、おお.う、かぶ.る、かぶ.せる |
|---|
| Số nét | 10 |
|---|
| Bộ thủ chính | 衣 (y) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
被bịÂm On ヒÂm Kun こうむ.る、おお.う、かぶ.る、かぶ.せる
N2 · ước tính theo khung JLPT10 nét
bị, chịu; phủ; mặc
Mẹo nhớ
Áo 衤phủ lên da 皮 là MẶC hoặc PHỦ; ở thể bị động là BỊ, CHỊU tác động.
Từ ghép tiêu biểu
- 被るかぶるđội, phủ lên; chịu ảnh hưởng
- 被害ひがいthiệt hại
- 被せるかぶせるphủ, trùm lên; đổ lỗi cho