Kanji
Chữ 皮 (BÌ) nghĩa là gì?
皮 đọc Hán-Việt là BÌ, nghĩa là da, vỏ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | bì |
|---|
| Âm On | ヒ |
|---|
| Âm Kun | かわ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 皮 (bì) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
皮bìÂm On ヒÂm Kun かわN2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
da, vỏ
Mẹo nhớ
Bàn tay bóc lớp ngoài của vật thành DA hay VỎ.
Từ ghép tiêu biểu
- 皮かわda, vỏ
- 毛皮けがわlông thú, da thú
- 皮肉ひにくmỉa mai, châm biếm; trớ trêu