Kanji
Chữ 鉱 (KHOÁNG) nghĩa là gì?
鉱 đọc Hán-Việt là KHOÁNG, nghĩa là quặng, khoáng sản.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khoáng |
|---|
| Âm On | コウ |
|---|
| Âm Kun | あらがね |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 金 (kim) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
鉱khoángÂm On コウÂm Kun あらがね
N2 · ước tính theo khung JLPT13 nét
quặng, khoáng sản
Mẹo nhớ
Kim loại 金 nằm rộng dưới vách 广 thành QUẶNG và KHOÁNG SẢN.
Từ ghép tiêu biểu
- 炭鉱たんこうmỏ than
- 鉱物こうぶつkhoáng vật
Từ vựng khác có chữ này
- 鉱山こうざんmỏ khoáng sản
- 鉱業こうぎょうngành khai khoáng