Kanji
Chữ 雄 (HÙNG) nghĩa là gì?
雄 đọc Hán-Việt là HÙNG, nghĩa là đực, trống; anh hùng, hùng mạnh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | hùng |
|---|
| Âm On | ユウ |
|---|
| Âm Kun | お-、おす、おん |
|---|
| Số nét | 12 |
|---|
| Bộ thủ chính | 隹 (chuy) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
雄hùngÂm On ユウÂm Kun お-、おす、おん
N1 · ước tính theo khung JLPT12 nét
đực, trống; anh hùng, hùng mạnh
Mẹo nhớ
Con chim 隹 gồng khuỷu 厶 ưỡn ngực oai phong, giống ĐỰC, dáng ANH HÙNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 雄おすcon đực
- 英雄えいゆうanh hùng, vĩ nhân