Kanji
Chữ 弁 (BIỆN) nghĩa là gì?
弁 đọc Hán-Việt là BIỆN, nghĩa là van; cánh hoa; biện luận, phân biệt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | biện |
|---|
| Âm On | ベン、ヘン |
|---|
| Âm Kun | かんむり、わきま.える、わ.ける、はなびら、あらそ.う |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 廾 (củng) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
弁biệnÂm On ベン、ヘンÂm Kun かんむり、わきま.える、わ.ける、はなびら、あらそ.う
N1 · ước tính theo khung JLPT5 nét
van; cánh hoa; biện luận, phân biệt
Mẹo nhớ
Hai tay 廾 nâng nắp che 厶, vừa là cái VAN vừa gợi lời BIỆN LUẬN.
Từ ghép tiêu biểu
- 代弁だいべんnói thay, đại diện phát ngôn
- 勘弁かんべんtha thứ, bỏ qua; xin miễn cho
- お弁当おべんとうcơm hộp
Từ vựng khác có chữ này
- 弁当べんとうcơm hộp
- ~弁~べんphương ngữ; lời nói, van (hậu tố)
- 弁償べんしょうbồi thường, đền bù
- 弁解べんかいbiện minh, bào chữa
- 弁論べんろんbiện luận, tranh luận
- 弁護べんごbiện hộ, bào chữa