Bộ thủ
Bộ 王 (VƯƠNG) nghĩa là gì?
Bộ 王 (âm Hán-Việt Vương) nghĩa là vua (bộ vương/ngọc biến thể); viết 4 nét.
| Âm Hán-Việt | vương |
|---|---|
| Nghĩa | vua (bộ vương/ngọc biến thể) |
| Số nét | 4 |
| Số chữ dùng bộ | 87 |
王vương4 nét87 chữ
vua (bộ vương/ngọc biến thể)
Thứ tự nét · 4 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
Chữ dùng bộ này
国quốc金kim主chủ住trú業nghiệp注chú洋dương理lí着trước任nhậm全toàn差sai庭đình望vọng様dạng現hiện球cầu程trình美mĩ議nghị遅trì達đạt再tái宝bảo柱trụ玉ngọc珍trân群quần駐trú僕bộc儀nghi匡khuông呈trình善thiện妊nhâm嵯tha廷đình往vãng徴trưng懲trừng撲phác旺vượng栓thuyên潤nhuần犠hi狂cuồng玖cửu玲linh珠châu班ban琉lưu琢chác琳lâm琴cầm瑚hô瑛anh瑞thụy瑠lưu瑳tha瑶dao璃ly環hoàn皇hoàng碧bích祥tường窯diêu繕thiện羊dương義nghĩa聖thánh艇đĩnh詳tường賃nhẫm鎌liêm養dưỡng鮮tiên弄lộng斑ban淫dâm玩ngoạn璧bích璽tỉ羞tu羨tiện膳thiện詮thuyên釜phủ