Kanji
Chữ 玉 (NGỌC) nghĩa là gì?
玉 đọc Hán-Việt là NGỌC, nghĩa là ngọc; viên, quả cầu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ngọc |
|---|
| Âm On | ギョク |
|---|
| Âm Kun | たま、たま-、-だま |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 王 (vương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
玉ngọcÂm On ギョクÂm Kun たま、たま-、-だま
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
ngọc; viên, quả cầu
Mẹo nhớ
Vua 王 giữ một chấm quý trong tay, đó là viên NGỌC.
Từ ghép tiêu biểu
- 玉たまviên, quả cầu; đồng xu