Kanji
Chữ 妊 (NHÂM) nghĩa là gì?
妊 đọc Hán-Việt là NHÂM, nghĩa là mang thai, thai nghén.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhâm |
|---|
| Âm On | ニン、ジン |
|---|
| Âm Kun | はら.む、みごも.る |
|---|
| Số nét | 7 |
|---|
| Bộ thủ chính | 女 (nữ) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
妊nhâmÂm On ニン、ジンÂm Kun はら.む、みごも.る
N1 · ước tính theo khung JLPT7 nét
mang thai, thai nghén
Mẹo nhớ
Người nữ 女 ấp trong mình mầm sống lớn như kẻ sĩ 士 tương lai, tức MANG THAI.