Kanji
Chữ 瑞 (THỤY) nghĩa là gì?
瑞 đọc Hán-Việt là THỤY, nghĩa là điềm lành, cát tường.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thụy |
|---|
| Âm On | ズイ、スイ |
|---|
| Âm Kun | みず-、しるし |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 王 (vương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
瑞thụyÂm On ズイ、スイÂm Kun みず-、しるし
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
điềm lành, cát tường
Mẹo nhớ
Viên ngọc 王 rạng trên đỉnh núi 山 báo trước một ĐIỀM LÀNH.