Kanji
Chữ 匡 (KHUÔNG) nghĩa là gì?
匡 đọc Hán-Việt là KHUÔNG, nghĩa là sửa cho ngay, phò tá.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | khuông |
|---|
| Âm On | キョウ、オウ |
|---|
| Âm Kun | すく.う、ただ.す |
|---|
| Số nét | 6 |
|---|
| Bộ thủ chính | 匚 (phương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
匡khuôngÂm On キョウ、オウÂm Kun すく.う、ただ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT6 nét
sửa cho ngay, phò tá
Mẹo nhớ
Đặt vua 王 vào khuôn hộp 匚 để uốn nắn cho NGAY THẲNG và PHÒ TÁ.