Kanji
Chữ 瑶 (DAO) nghĩa là gì?
瑶 đọc Hán-Việt là DAO, nghĩa là ngọc đẹp, đẹp như ngọc.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | dao |
|---|
| Âm On | ヨウ |
|---|
| Âm Kun | たま |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 王 (vương) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
瑶daoÂm On ヨウÂm Kun たま
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
ngọc đẹp, đẹp như ngọc
Mẹo nhớ
Bàn tay 爪 nâng viên ngọc 王 đặt vào hũ 缶, quý vì ĐẸP NHƯ NGỌC.