Kanji
Chữ 駐 (TRÚ) nghĩa là gì?
駐 đọc Hán-Việt là TRÚ, nghĩa là đóng, trú; đỗ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | trú |
|---|
| Âm On | チュウ |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 馬 (mã) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
駐trúÂm On チュウ
N2 · ước tính theo khung JLPT15 nét
đóng, trú; đỗ
Mẹo nhớ
Ngựa 馬 của chủ 主 dừng lại một nơi để TRÚ, ĐÓNG quân hay ĐỖ xe.
Từ ghép tiêu biểu
- 駐車ちゅうしゃđỗ xe
- 駐車場ちゅうしゃじょうbãi đỗ xe