Kanji
Chữ 庶 (THỨ) nghĩa là gì?
庶 đọc Hán-Việt là THỨ, nghĩa là dân thường, bình dân; con thứ.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thứ |
|---|
| Âm On | ショ |
|---|
| Số nét | 11 |
|---|
| Bộ thủ chính | 广 (nghiễm) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
庶thứÂm On ショ
N1 · ước tính theo khung JLPT11 nét
dân thường, bình dân; con thứ
Mẹo nhớ
Dưới mái nhà 广, nhiều người quây quanh bếp lửa 灬; hãy nhớ hình ảnh DÂN THƯỜNG cùng sinh sống.
Từ ghép tiêu biểu
- 庶務しょむhành chính tổng hợp
- 庶民しょみんdân thường, đại chúng