Kanji
Chữ 炎 (VIÊM) nghĩa là gì?
炎 đọc Hán-Việt là VIÊM, nghĩa là ngọn lửa; viêm (sưng nóng).
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | viêm |
|---|
| Âm On | エン |
|---|
| Âm Kun | ほのお |
|---|
| Số nét | 8 |
|---|
| Bộ thủ chính | 火 (hoả) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
炎viêmÂm On エンÂm Kun ほのお
N1 · ước tính theo khung JLPT8 nét
ngọn lửa; viêm (sưng nóng)
Mẹo nhớ
Hai ngọn lửa 火 chồng lên nhau bốc cao thành NGỌN LỬA rực và cơn VIÊM nóng.