Kanji
Chữ 黙 (MẶC) nghĩa là gì?
黙 đọc Hán-Việt là MẶC, nghĩa là im lặng, lặng thinh.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | mặc |
|---|
| Âm On | モク、ボク |
|---|
| Âm Kun | だま.る、もだ.す |
|---|
| Số nét | 15 |
|---|
| Bộ thủ chính | 黒 (hắc) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
黙mặcÂm On モク、ボクÂm Kun だま.る、もだ.す
N1 · ước tính theo khung JLPT15 nét
im lặng, lặng thinh
Mẹo nhớ
Con chó 犬 trong đêm đen 黒 nằm im bên lửa 灬 chẳng sủa, giữ IM LẶNG.
Từ ghép tiêu biểu
- 沈黙ちんもくim lặng
- 黙るだまるim lặng