Kanji
Chữ 燃 (NHIÊN) nghĩa là gì?
燃 đọc Hán-Việt là NHIÊN, nghĩa là cháy, đốt.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | nhiên |
|---|
| Âm On | ネン |
|---|
| Âm Kun | も.える、も.やす、も.す |
|---|
| Số nét | 16 |
|---|
| Bộ thủ chính | 火 (hoả) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
燃nhiênÂm On ネンÂm Kun も.える、も.やす、も.す
N2 · ước tính theo khung JLPT16 nét
cháy, đốt
Mẹo nhớ
Lửa 火 gặp vật tự nhiên 然 thì bùng CHÁY và ĐỐT sáng.
Từ ghép tiêu biểu
- 燃焼ねんしょうsự cháy, đốt cháy; dốc hết sức
- 燃えるもえるcháy; bùng lên
- 燃やすもやすđốt, làm cháy