Kanji
Chữ 鳩 (CƯU) nghĩa là gì?
鳩 đọc Hán-Việt là CƯU, nghĩa là chim bồ câu.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | cưu |
|---|
| Âm On | キュウ、ク |
|---|
| Âm Kun | はと、あつ.める |
|---|
| Số nét | 13 |
|---|
| Bộ thủ chính | 鳥 (điểu) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
鳩cưuÂm On キュウ、クÂm Kun はと、あつ.める
N1 · ước tính theo khung JLPT13 nét
chim bồ câu
Mẹo nhớ
Con chim 鳥 gù 'cưu cưu' đến chín 九 lần chính là BỒ CÂU.