Kanji
Chữ 炭 (THÁN) nghĩa là gì?
炭 đọc Hán-Việt là THÁN, nghĩa là than, than củi.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | thán |
|---|
| Âm On | タン |
|---|
| Âm Kun | すみ |
|---|
| Số nét | 9 |
|---|
| Bộ thủ chính | 火 (hoả) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
炭thánÂm On タンÂm Kun すみ
N2 · ước tính theo khung JLPT9 nét
than, than củi
Mẹo nhớ
Cây núi 山 bị lửa 火 nung thành THAN CỦI.
Từ ghép tiêu biểu
- 炭鉱たんこうmỏ than
- 石炭せきたんthan đá