Bộ thủ
Bộ 貝 (BỐI) nghĩa là gì?
Bộ 貝 (âm Hán-Việt Bối) nghĩa là vỏ sò; tiền của (bộ bối); viết 7 nét.
| Âm Hán-Việt | bối |
|---|---|
| Nghĩa | vỏ sò; tiền của (bộ bối) |
| Số nét | 7 |
| Số chữ dùng bộ | 85 |
貝bối7 nét85 chữ
vỏ sò; tiền của (bộ bối)
Thứ tự nét · 7 nét
- 1
- 2
- 3
- 4
- 5
- 6
- 7
Chữ dùng bộ này
員viên買mãi貸thải質chất題đề側trắc慣quán敗bại積tích負phụ財tài貧bần責trách費phí資tư賛tán頂đính頭đầu頼lại顔nhan願nguyện類loại傾khuynh則tắc損tốn測trắc績tích貨hoá販phiến貯trữ貿mậu賞thưởng賢hiền贈tặng順thuận預dự領lãnh額ngạch偵trinh債trái償thường唄bái噴phún墳phần嶺lĩnh憤phẫn漬tí瀬lại煩phiền碩thạc禎trinh貞trinh貢cống貫quan貴quý賀hạ賃nhẫm賄hối賊tặc賓tân賜tứ賠bồi賦phú購cấu遺di鎖toả韻vận項hạng須tu頌tụng頑ngoan頒ban頻tần顕hiển顧cố塡điền潰hội貪tham貼thiếp賂lộ賭đổ頃khoảnh頓đốn頰giáp顎