Bộ thủ
Bộ 刀 (ĐAO) nghĩa là gì?
Bộ 刀 (âm Hán-Việt Đao) nghĩa là con dao, thanh đao (bộ đao); viết 2 nét.
| Âm Hán-Việt | đao |
|---|---|
| Nghĩa | con dao, thanh đao (bộ đao) |
| Số nét | 2 |
| Số chữ dùng bộ | 79 |
刀đao2 nét79 chữ
con dao, thanh đao (bộ đao)
Thứ tự nét · 2 nét
- 1
- 2
Chữ dùng bộ này
分phân, phận前tiền切thiết別biệt帰quy例lệ倒đảo側trắc列liệt初sơ判phán利lợi到đáo制chế刻khắc割cát招chiêu留lưu解giải認nhận貧bần刊san刷loát券khoán刺thích則tắc副phó劇kịch召thiệu, triệu喫khiết型hình測trắc照chiếu粉phấn紹thiệu貿mậu超siêu輸thâu辺biên刃nhẫn刈ngải刑hình削tước剖phẫu剛cương剣kiếm剤tễ剰thặng創sáng契khế寡quả忍nhẫn愉du拐quải昭chiêu梨lê沼chiểu潔khiết烈liệt班ban瑠lưu痢lị癒dũ盆bồn窃thiết紛phân罰phạt莉lị裂liệt製chế詔chiếu諭dụ那na雰phân頒ban刹sát剥bác喩dụ煎tiễn