Kanji
Chữ 刈 (NGẢI) nghĩa là gì?
刈 đọc Hán-Việt là NGẢI, nghĩa là cắt, gặt, xén.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | ngải |
|---|
| Âm On | ガイ、カイ |
|---|
| Âm Kun | か.る |
|---|
| Số nét | 4 |
|---|
| Bộ thủ chính | 刀 (đao) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N1 |
|---|
刈ngảiÂm On ガイ、カイÂm Kun か.る
N1 · ước tính theo khung JLPT4 nét
cắt, gặt, xén
Mẹo nhớ
Một nhát dao 刈 vung ngang, thế là cỏ cây bị GẶT và XÉN gọn.