Kanji
Chữ 辺 (BIÊN) nghĩa là gì?
辺 đọc Hán-Việt là BIÊN, nghĩa là bên, vùng lân cận; biên giới.
Thông tin tra cứu| Âm Hán-Việt | biên |
|---|
| Âm On | ヘン |
|---|
| Âm Kun | あた.り、ほと.り、-べ |
|---|
| Số nét | 5 |
|---|
| Bộ thủ chính | 辵 (sước) |
|---|
| Cấp (ước tính theo khung JLPT) | N2 |
|---|
辺biênÂm On ヘンÂm Kun あた.り、ほと.り、-べ
N2 · ước tính theo khung JLPT5 nét
bên, vùng lân cận; biên giới
Mẹo nhớ
Đi 辶 đến lưỡi dao 刀 ở rìa là BÊN cạnh và BIÊN GIỚI.
Từ ghép tiêu biểu
- 辺へんkhu vực, vùng lân cận
- 周辺しゅうへんxung quanh; vùng lân cận, ngoại vi
- 辺りあたりvùng lân cận, xung quanh